PHÒNG CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM

Sách chuyên khảo

Trương Quang Tâm, Lý Ngọc Sâm, Lê Công Kiệt (2009), Biodiversity conservation of the limestone hills in Kieng Luong (Kien Giang province, Vietnam). Institute of Tropical Biology. Procceeding. Agriculture Published House (bilingual book).

Lưu Hồng Trường, Lý Ngọc Sâm, Nguyễn Vinh Hiển (2006), Một số loài thực vật hữu ích Núi Tà Kóu, Khu Bảo tồn Thiên nhiên Tà Kóu. Nxb Nông Nghiệp. Thành Phố Hồ chí Minh.

 

Bài báo đăng ở các tạp chí và hội nghị chuyên ngành

Năm 2015

Jana Leong-Škorničková, Nguyễn Quốc Bình, Trần Hữu Đăng, Otakar Šída, Romana Rybková & Trương Bá Vương (2015), Nine new Zingiber species (Zingiberaceae) from Vietnam, Phytotaxa 219(3): 201-220.

Leonid V. Averyanov and Truong Ba Vuong (2015), Review of the genus Miguelia (Orchidaceae) with a new species, M. cruenta, from southern Vietnam, Taiwania 60(1): 33-38.

Jana Leong-Škornickova, Ngoc-Sam Ly & Quoc Binh Nguyen (2015), Curcuma arida and C. sahuynhensis, two new species from subgenus Ecomata (Zingiberaceae) from Vietnam, Phytotaxa 192(3): 181-189.

Lê Thị Hương, Lý Ngọc Sâm, Đỗ Ngọc Đài (2015), Nghiên cứu tính đa dạng hệ thực vật bậc cao có mạch ở Vườn Quốc Gia Vũ Quang, tỉnh Quảng Bình, Tạp Chí Công Nghệ Sinh học 13 (4A): 1347-1352.

Lý ngọc Sâm, Trương Quang Tâm (2015), Tài nguyên họ Khoai từ (Dioscorea spp., disocoreaceae) ở Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Kóu, tỉnh Bình Thuận, Tạp Chí Công Nghệ Sinh học 13(4A): 1385-1391.

Lê Thị Hương, Trần Thế Bách, Nguyễn Quốc Bình, Lý Ngọc Sâm (2015), Bổ sung loài Riềng nhiều hoa (Alpinia polyantha D. Fang) (Zingiberaceae) cho hệ thực vật Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 32(4s): 154-157

Đỗ Ngọc Đài, Nguyễn Thanh Nhàn, Phạm Hồng Ban, Lý Ngọc Sâm (2015), Etlingera yunnanensis (T. L. Wu & S. J. Chen) R. M. Sm. (Zingiberaceae) loài bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 32(4s): 35-38.

Nguyễn Trần Vỹ, Phạm Văn Xiêm (2015), Thành phần các loài chim ở Vườn quốc gia Núi Chúa tỉnh Ninh Thuận, Tạp Chí Công Nghệ Sinh học, 13 (4A): 1203-1216.

Nguyễn Trần Vỹ (2015), Đa dạng thành phần các loài chim ở Lâm trường Bảo Lâm – Tỉnh Lâm Đồng, Báo cáo hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh Thái và Tài nguyên Sinh vật lần thứ 6, Nxb Nông Nghiệp Hà Nội, 1013- 1024.

 

Năm 2014

Đặng Văn Sơn, Lý Ngọc Sâm (2014), Lâm sản ngoài gỗ ở Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước, Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Đà Nẵng, 9 (82): 75-78.

Nguyen Ngoc Sang, Yang, J.X., Le, T-N.T., Nguyen, L.T., Orlov, N.L., Hoang, C.V., Nguyen, T.Q., Jin, J.Q., Rao, D.Q., Hoang, T.N., Che, J., Murphy, R.W. & Zhang, Y.P. 2014. DNA barcoding of Vietnamese bent-toed geckos (Squamata: Gekkonidae: Cyrtodactylus) and the description of a new species. Zootaxa, 3784: 48–66.

Nguyen Tran Vy, Tommaso Savini and John P. Carroll (2014) Defining the presensent range of the Orangenecked Partridge (Arborophila Davidi) in Viet Nam. Nat. Hist. Bull. Siam. Soc. 60(1): 2014.

 

Năm 2013

Nguyen Ngoc Sang, Le, T-N.T., Tran, T.A.D., Orlov, N.L., Lathrop, A., MacCulloch, R.D., Le, T-D.T., Jin, J.Q., Nguyen, L.T., Nguyen, T.T., Hoang, D.D., Che, J., Murphy, R.W. & Zhang, Y.P. (2013) Phylogeny of the Cyrtodactylus irregularis species complex (Squamata: Gekkonidae) from Vietnam with the description of two new species. Zootaxa, 3737: 399–414.

Orlov, N.L., Poyarkov, N.A., Vassilieva, A.B., Ananjeva, N.B., Nguyen, T.T., Nguyen Ngoc Sang & Geissler, P. (2012) Taxonomic notes on Rhacophorid frogs (Rhacophorinae: Rhacophoridae: Anura) of southern part of Annamite mountaions (Truong Son, Viet Nam), with description of three new species. Russian Journal of Herpetology, 19: 23–64.

Rodda, M., Nadhanielle Simonsson Juhonewe, The Bach Tran & Lý Ngọc Sâm (2013)  Hoya thuathienhuensis (apocynaceae, asclepiadoideae) a new species from the annamite ecoregion of central vietnam and lectotypification of Hoya graveolens, a new record for the flora of vietnam. Blumea: 57 (3): 243-247(5).

 

Năm 2012

Gao, Y., Wang, S.Y., Luo, J., Murphy, R.W., Du, R., Wu, S.F., Zhu, C.L., Li, Y., Poyarkov, A.D., Nguyen Ngoc Sang, Luan, P.T., Zhang, Y.P. (2012) Quaternary palaeoenvironmental oscillations drove the evolution of the Eurasian Carassius auratus complex (Cypriniformes, Cyprinidae). Journal of Biogeography, 39: 2264–2278.

Lý Ngọc Sâm, Công-Kiệt Lê, Tiến-Dũng Triệu, Agathe Haevermans, Porter P. Lowry II & Thomas haevermans (2012) A distinctive new species of wild banana (Musa, Musaceae) from northern Vietnam. Phytotaxa 42: 75: 33.

Orlov, N.L., Poyarkov, N.A., Vassilieva, A.B., Ananjeva, N.B., Nguyen, T.T., Nguyen Ngoc Sang & Geissler, P. (2012) Taxonomic notes on Rhacophorid frogs (Rhacophorinae: Rhacophoridae: Anura) of southern part of Annamite mountaions (Truong Son, Viet Nam), with description of three new species. Russian Journal of Herpetology, 19: 23–64.

Qu, K.X., Nguyen Ngoc Sang, He, Z.X., Hoang, B.Z., Yuan, X.P., Zhang, Y.P. & Zan, L.S. (2012) Genetic diversity and bottleneck analysis of Yunnan mithun (Bos frontalis) using microsatellite loci. African Journal of Biotechnology, 11: 2912–2919.

Vichit Lamxay & Lý Ngọc Sâm (2012)  Amomum rubidium. In V. Lamxay & M. F. Newman in:  A revision of Amomum (zingiberaceae) in Cambodia, Laos and Vietnam. Edinburgh Journal of Botany 69 (1): 166-169.

 

Năm 2011

Jana Leong-Škorničková, Ngọc-Sâm Lý, Axel Dalberg Poulsen, James Tosh & Alan Forrest. 2011. Newmania: A new ginger genus from central Vietnam. Taxon 60 (5): 1386–1396.

 

Năm 2010

Leong-škorničková. J & Lý Ngọc Sâm (2010) Curcuma pambrosima (Zingiberaceae), a new species from central Vietnam.  Nord. J. Bot. 28 (6): 652 – 655.

Lý Ngọc Sâm, S. Hul & J. Leong-škorničková. 2010. Siliquamomum oreodoxa (Zingiberaceae): A New species from Southern Vietnam. Garden’s Bullentin Singapore 61 (2): 359-367. 2010.Nguyen Tran Vy et al., 2009. Potential of developing eco-tourism with local participation in the limestone area of Kien Giang. Agriculture publishing house.

Nguyen Ngoc Sang (2010) A new poreless species of Gekko Laurenti, 1768 (Gekkonidae: Squamata) from An Giang Province, southern Vietnam. Zootaxa 2510: 54–60.

 

Năm 2009

Ly Ngoc Sam, Truong Quang Tam, Le Cong Kiet. 2009. Flora of Kien Giang Kaerst area, Vietnam. Proceeding of the international Workshop: Kien Giang karst – Workshop on Biodiversity. Page 66 – 71. Agriculture published House.D. J. Middleton & Ngoc Sam Ly. 2008. A new species of Ornithoboea (Gesneriaceae) from Vietnam. Edinburgh Journal of Botany 65 (3): 353–357 (2008).

Lý Ngọc Sâm, Trương Quang Tâm. 2009. Các đặc điểm sinh thái thảm thực vật Núi Đá Vôi Kiên Giang. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 3 về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. Trang 1550-1556. Nxb Nông Nghiệp.

Lý Ngọc Sâm (2009) Tính đa dạng và các giá trị tài nguyên thực vật của Vườn Quốc Gia Núi Chúa tỉnh Ninh Thuận. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 3 về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. Trang 1041-1048. Nxb Nông Nghiệp.

Nguyen Ngoc Sang, R.W. Murphy, N.L. Orlov & J. Che (2009), The herpetofauna of Hon Chong area, Kien Giang Province, southern Vietnam. In: Beleaguered Hills: Managing the Biodiversity of the Remaining Karst Hills of Kien Giang, Vietnam. Nong Nghiep Publishing, Ho Chi Minh City. pp. 79-91. (in English and Vietnamese)

Nguyễn Ngọc Sang (2009) Đánh giá lại khu hệ ếch nhái và bò sát tại Khu dự trữ sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ. Tạp chí Phát triển KH&CN 12(3): 95–102.

Nguyen Tran Vy (2009)  Đa dạng khu hệ chim tại Lâm trường Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước. Hội nghị Khoa học toàn quốc lần thứ 3. Nxb Nôg Nghiệp: Trang 896 – 902.

Nguyen Tran Vy (2009)  Đa dạng khu hệ chim tại Lâm trường Lộc Bắc, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng. Hội nghị Khoa học toàn quốc lần thứ 3. Nxb Nôg Nghiệp: trang 889 – 895.

Truong quang Tam (2009) Beleaguered Hills: Managing the biodiversity of the remaining karst hills of Kien Giang Vietnam. In: Proceeding of the International Workshop, Rach Gia city. Agriculture publisher Hochiminh city, April 2009: 199pp.

 

Năm 2008

Middleton, D.J. & Ngọc Sâm Lý (2008) A new species of Ornithoboea (Gesneriaceae) from Vietnam. Edinburgh Journal of Botany 65 (3): 353–357.

Nazanov A. Roman, Nikolai L. Orlov, Nguyen Ngoc Sang & Ho Thu Cuc (2008) Taxonomy of Naked-toes geckos Cyrtodactylus irregularis complex of South Vietnam and description of a new species from Chu Yang Sin National Park, (Krong Bong District, Dac Lac Province, Vietnam), Russian Journal of Herpetology 15(2): 141–156.

Orlov L. Nikolai, Nguyen Ngoc Sang & Ho Thu Cuc (2008) Description of a new species and new record of Rhacophorus genus (Amphibia: Anura: Rhachophoridae) with a review of Amphibians and Reptiles diversity of Chu Yang Sin National Park (Dak Lak Province, Vietnam), Russian Journal of Herpetology 15(1): 67–84.

 

Năm 2007

Lý Ngọc Sâm, Lưu Hồng Trường (2007) Đặc điểm sinh thái các kiểu rừng ở núi Tà Kóu, tỉnh Bình Thuận. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2 về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Trang: 556 – 563. Nxb Nông Nghiệp. Tóm tắt tiếng Anh.

Lý Ngọc Sâm & Nguyễn Vinh Hiển (2007) Hiện trang tài nguyên cây thuốc ở Vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát, tỉnh Tây Ninh. Báo cáo khoa học, Viện Sinh Thái và Tài Nguyên Sinh Vật, Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2 về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Trang 89-93. Nxb Nông nghiệp. Tóm tắt tiếng Anh.

Lý Ngọc Sâm, Vũ Ngọc Long (2007) Thảm thực vật đất ngập nước bàu Hà Lầm, huyện Sông Hinh,  tỉnh Phú Yên. Hội nghị Khoa học và Công Nghệ Viện Sinh học Nhiệ đới. Nxb Khoa học và Tự Nhiên. Trang 628 – 633.

Nguyễn Quốc Thắng, Nguyễn Ngọc Sang (2007) Kết quả điều tra về ếch nhái và bò sát tại vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát, Tây Ninh. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2 về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Tr. 537-542. Nxb Nông Nghiệp. Hà Nội.

Nguyễn Quốc Thắng, Nguyễn Ngọc Sang (2007) Kết quả điều tra về ếch nhái và bò sát tại vườn quốc gia Núi Chúa, Ninh Thuận. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2 về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Tr. 543-549. Nxb Nông Nghiệp. Hà Nội.

Orlov Nikolai L., Nguyen Quang Truong, Roman A. Nazarov, Natalia B. Ananjeva, and Nguyen Ngoc Sang (2007) A new species of the genus Cyrtodactylus Gray, 1827 and redescription of Cyrtodactylus paradoxus (Darevsky et Szczerbak, 1997) [Squamata: Sauria: Gekkonidae] from South Vietnam. Russian Journal of Herpetology. Vol. 14, No. 2, pp. 145-152.

Vermeulen J.J., Phung Le Cang & Truong quang Tam (2007) Về một số loài ốc núi mới ghi nhận tại vùng núi đá vôi Hà Tiên Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. Nationaal Herbarium, Leiden Branch.

 

Năm 2006

Ly Ngoc Sam (2006) Water status of tree species in the semi-arid forest in Nui Chua National Park, Ninh Thuan Province, Vietnam. Faculty of Forest Science and Forest Ecology, Georg – August – University Göttingen, Germany. Master Thesis.

Nguyen Ngoc Sang, Nikolai Orlov & Ilya Darevsky (2006). Description of two new species of the genus Cyrtodactylus Gray, 1827 (Squamata: Sauria: Gekkonidae) from Southern Vietnam. Russian Journal of Herpetology 13(3): 215–226.

Truong quang Tam, R. Kiew và J.J. Vermeulen (2006) Về một loài thực vật mới được phát hiện cho khoa học: Begonia bataiensis Kiew (Begoniaceae). Vườn Thực Vật Singapore.

 

Năm 2005

Hoang M.D. and Ly Ngoc Sam (2005) Distribution of the black-shanked douc langur in Nui Chua National Park, Ninh Thuan province, Vietnam. Australasian Primatology, 17, 11-19.

Nguyễn Ngọc Sang, Hoàng Đức Đạt & Nguyễn Quốc Thắng (2005) Đặc điểm sinh học của tắc kè hoa cân Gekko ulikovskii tại núi Bà Đen, tỉnh Tây Ninh. Trong: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản về khoa học sự sống. NXB Khoa học và Kỹ thuật. Hà Nội. Tr. 718–721.

Truong Quang Tam, Ruth Kiew, J.J. Vermeulen (2005) Begonia bataiensis, a new species in section Leprosae (Begoniaceae) from Vietnam. Garden's Bulletin Singapore 57: 19-23.

Truong Quang Tam, Nguyen Luu Phuong and Ly Ngoc Sam (2005) Using local forestry species for the forest restoration in the coastal sandy soil (Ba Ria Vung Tau Province, South Vietnam). Proceeding of the symposium on tropical rainforest rehabilitation and restoration organised by Kumpulan Yayasan Sabah, Malaysia group at Kota Kinabalu.

 

Năm 2002

Truong Quang Tam (2002) Biodiversity of the karst area in Kien Giang.  Paper presented in the Transkarst conference Hanoi September 2004 : pp 45-48

Truong Quang Tam (2002) The sound diagramme, a vivid contribution to the PRA exercise. Paper presented European Tropical Forest Research Network Participatory assessment, monitoring and evaluation of biodiversity (PAMEB) Internet workshop 7 – 25 January 2002, and policy seminar 21 May 2002 convened by the Environmental Change Institute, University of Oxford 14-16 January2003: Key theme 3: Methods and tools. Case studies.

 

Năm 1999

Truong Quang Tam (1999) Country report about conservation and human impacts in Vietnam – Seminar on biodiversity conservation in the Asia pacific region – Planning for the future September 1999 – East West Center Honolulu Hawaii, 1999:pp 18-20

Truong Quang Tam (1999) Dipterocarp forest in the costal of South Vietnam. Paper presented during the 7th round table on Dipterocarp, Malaysia, October 2002:pp88-91

 

Năm 1998

Atkins R.A & M. Tentij and Vy Nguyen Tran (1998) The Orange-necked Partridge (Arborophila davidi) and five other galliforms in two protected areas in southern Vietnam. Institute of Systematics and Population Biology, University of Amsterdam – The Netherlands. 42 pp..

Truong Quang Tam (1998) The socio economic changes in the land use in the Chu Mom Ray nature reserve (Vietnam). IUFRO Inter Division, Seoul Conference 1998:pp 102-103

Truong Quang Tam (1998) Distribution of Dipterocarp forests and its human impacts in the Binh Chau Phuoc Buu nature reserve ad the neighboring – Network meeting of the center for tropical forest science – Smithsonian tropical research institute WashingtonDC May 1998:pp34-35

 

Năm 1997

Truong Quang Tam, R.Mitloehner, H.J.Weidelt (1997) Forest types and water availability in the monsoon forest of South East Vietnam [Waldtypenbildung und Wasserverfuegbarkeit im Monsunwald des suedoestlichen Vietnam]. Forstarchiv November/Dezember 1997: 224-250

 

Năm 1995

Truong Quang Tam (1995) Reforestation by using local Dipterocarp species in the east of South Vietnam – International Working group on Dipterocarp Round table Chieng Mai Thailand, 1995: pp 225-227.